Sơ đồ nghề nghiệp Việt Nam
SƠ ĐỒ NGHỀ NGHIỆP VIỆT NAM – PHIÊN BẢN TỔNG QUÁT
1. Công nghệ – Kỹ thuật số
• CNTT, Khoa học dữ liệu, AI, An ninh mạng
• Kỹ thuật điện – điện tử, tự động hóa, IoT, Robot
• Phần mềm, Web/App development, Game
2. Nông nghiệp – Thực phẩm – Môi trường
• AgriTech, SmartFarm, Thực phẩm sạch
• Kỹ thuật nông nghiệp, công nghệ sinh học
• Quản lý tài nguyên, môi trường, năng lượng tái tạo
3. Y tế – Sức khỏe – Công nghệ sinh học
• Bác sĩ, điều dưỡng, y học cổ truyền
• Y tế kỹ thuật số, HealthTech, chăm sóc tinh thần
• Công nghệ sinh học, Dược phẩm thông minh
4. Giáo dục – Đào tạo – Công nghệ giáo dục
• Giáo viên, tư vấn hướng nghiệp, đào tạo nghề
• EdTech, LMS, AI Mentor, học cá nhân hóa
5. Kinh tế – Tài chính – Ngân hàng – Luật
• Kế toán, kiểm toán, ngân hàng, chứng khoán
• FinTech, Blockchain, quản trị rủi ro, luật công nghệ
6. Kinh doanh – Quản trị – Khởi nghiệp
• Marketing, Quản trị DN, Logistics, Chuỗi cung ứng
• E-Commerce, Kinh doanh nền tảng, Smart Business
7. Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn – Dịch vụ
• Hướng dẫn viên, quản trị dịch vụ, ẩm thực
• Du lịch thông minh, dịch vụ trải nghiệm số
8. Công nghiệp sáng tạo – Nội dung số
• Thiết kế, truyền thông, video, hoạt hình
• Phim, âm nhạc, sáng tạo nội dung, Metaverse
9. Kỹ thuật – Xây dựng – Giao thông
• Cơ khí, kỹ sư công trình, giao thông, hạ tầng
• Xây dựng xanh, kỹ thuật vật liệu mới
10. Nghề truyền thống – thủ công – dịch vụ cộng đồng
• Làng nghề, sản phẩm OCOP, cố vấn cộng đồng
• Hướng nghiệp dựa trên vùng miền và bản sắc văn hóaNghề mới xuất hiện
Gắn với xu hướng
Last updated
